Bản dịch của từ 侦察部队 trong tiếng Việt

侦察部队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

侦察部队 (Danh từ)

zhēn chá bù duì
01

Bộ đội trinh sát

侦察部队是指部队进行侦察任务的部队,主要任务是为指挥部门获取敌情,为炮兵,航空兵指示目标。包括武装侦察,观察器材侦察,照相侦察,雷达侦察,电视侦察和小型无人机侦察等方式,其目标只有一个,即获取敌情。也就是过去所说“探子”。从作战任务上看,特种部队也会进行敌后侦察,但侦察部队并不一定具备完成特种部队所肩负任务的各种作战能力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侦察部队

zhēn

chá

duì

侦
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【TRINH】
Các biến thể:
偵, 遉
Hình thái radical:
⿰,亻,贞
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép