Bản dịch của từ 侧切 trong tiếng Việt

侧切

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˋzethanh huyền

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

侧切 (Động từ)

cè qiè
01

Cắt tầng sinh môn; cắt bên

侧切是指在某些情况下,特别是在分娩时,通过侧面切开以帮助婴儿出生的手术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侧切

qiè

侧
Bính âm:
【zè】【ㄗㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
側, 夨
Hình thái radical:
⿰,亻,则
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép