Bản dịch của từ 侧厚 trong tiếng Việt

侧厚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˋzethanh huyền

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

侧厚 (Danh từ)

cè hòu
01

Tên một loại bánh truyền thống thời Bắc Tống, thường là bánh mặt dày, có nhiều loại như dầu bánh, hoa cúc, v.v.

北宋时面制食品名。宋孟元老《东京梦华录.饼店》:“凡饼店有油饼店﹑胡饼店……胡饼店即卖门油﹑菊花﹑宽焦﹑侧厚﹑油碢﹑髓饼﹑新样﹑满麻。”明胡侍《真珠船.侧厚》:“今三原市肆卖饼﹐有曰侧厚者。按《东京梦华録》:‘胡饼店卖宽焦﹑侧厚。’乃知其称有自。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侧厚

hòu

Các từ liên quan

侧不棱
侧不楞
侧丽
侧伫
侧侧
厚交
厚今薄古
侧
Bính âm:
【zè】【ㄗㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
側, 夨
Hình thái radical:
⿰,亻,则
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép