Bản dịch của từ 侯王 trong tiếng Việt

侯王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

Hóu

ㄏㄡˊhouthanh sắc

侯王 (Danh từ)

hòu wáng
01

Các chư hầu và thiên tử; nói chung chỉ các vua chúa, quốc vương (Hán–Việt: hầu vương)

诸侯与天子。亦泛指国君。。老子.第三十七章:「侯王若能守之,万物将自化。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侯王

hóu

wáng

侯
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẦU】
Các biến thể:
帿, 矦, 𤧝, 𥎦, 𧇹, 㑨, 𠨶
Hình thái radical:
⿰,亻,⿳,乛,一,矢
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép