Bản dịch của từ 侯畿 trong tiếng Việt
侯畿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
Hóu | ㄏㄡˊ | h | ou | thanh sắc |
侯畿 (Danh từ)
【hòu jī】
01
Cửu-kinh (một trong chín vùng trung ương thời cổ) — khu vực phụ cận thuộc về huyện/điện vua, cách ngoài vùng hoàng kinh năm trăm lý; vùng rìa hành chính triều đình cổ.
九畿之一。王畿之外,方五百里的区域为侯畿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侯畿
hóu
侯
jī
畿
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẦU】
- Các biến thể:
- 帿, 矦, 𤧝, 𥎦, 𧇹, 㑨, 𠨶
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿳,乛,一,矢
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
篌
葔
帿
㮢
瘊
鯸
䂉
㤧
睺
矦
㬋
䫛
㰯
郈
后
垕
矦
䡩
㤧
鲎
逅
㕈
堠
䫺
儩
𠏌
𠉏
𠋻
儤
侦
𠌣
傀
𠇁
倔
僗
𠉝
咬
㫛
㫤
迺
派
柾
哂
欨
巭
㕊
䒾
𠄸
诸侯
侯爵
王侯
邑侯
侯疼
武侯
夏侯
闽侯
侯门
侯马
