Bản dịch của từ 侵主 trong tiếng Việt

侵主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

侵主 (Danh từ)

qīn zhǔ
01

Vị vua hoặc người君主 xử sự trái phép, vi phạm đạo lý hoặc pháp luật (tức “một vị vua làm điều phi pháp”). Có thể nhớ bằng Hán‑Việt: (xâm) + (chủ/vua) = vua xâm phạm/vi phạm.

违法行事的君主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侵主

qīn

zhǔ

Các từ liên quan

侵与
侵乱
侵争
侵伐
侵伤
主一
主一无适
主上
主业
主丧
侵
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【XÂM】
Các biến thể:
𢔀, 㑴
Hình thái radical:
⿰,亻,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép