Bản dịch của từ 侵街钱 trong tiếng Việt

侵街钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

侵街钱 (Danh từ)

qīn jiē qián
01

Một loại thuế cưỡng bức thời Tống do quan lại thu từ nhà cửa dựng ven đường (thuế chiếm nhà/thuế ép dân đi đường); Hán–Việt: xâm kiệt tiền (gợi nhớ 'xâm' = cưỡng đoạt).

宋代李稷对建于道旁的民舍所强征的税钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侵街钱

qīn

jiē

qián

Các từ liên quan

侵与
侵主
侵乱
侵争
侵伐
街上
街亭
街使
街冲
街制
钱丬鱼
钱串
钱串子
侵
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【XÂM】
Các biến thể:
𢔀, 㑴
Hình thái radical:
⿰,亻,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép