Bản dịch của từ 便假若 trong tiếng Việt

便假若

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pián

ㄆㄧㄢˊpianthanh sắc

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

便假若 (Cụm từ)

biàn jiǎ ruò
01

即使縱然即便是⋯⋯),用於古文表示假設或讓步就算是

即使是。。董西厢.卷五:「那相国夫人,探看了张君瑞,便假若铁石心肠应粉碎。」

Ví dụ
02

短語或寫作便假饒」,屬於文言或書面用法的古語字形異體說明相當於標注或作……”),並非獨立常用詞語

或作「便假饶」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 便假若

biàn

便

jiǎ

ruò

便
Bính âm:
【pián】【ㄆㄧㄢˊ】【TIỆN】
Các biến thể:
𠊳, 便
Hình thái radical:
⿰,亻,更
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép