Bản dịch của từ 便利商店 trong tiếng Việt
便利商店
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pián | ㄆㄧㄢˊ | p | ian | thanh sắc |
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
便利商店 (Danh từ)
【biàn lì shāng diàn】
01
Cửa hàng tiện lợi (mở cửa lâu, đặt ở chỗ thuận tiện, bán hàng tiêu dùng, thường là chuỗi cửa hàng)
一种设置地点适中、营业时间长的日用品贩卖商店。此类商店常採连锁经营,除可货通有无外,并可降低成本。。如:「便利商店的产生,对传统零售业造成十分严重的冲击。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 便利商店
biàn
便
lì
利
shāng
商
diàn
店
- Bính âm:
- 【pián】【ㄆㄧㄢˊ】【TIỆN】
- Các biến thể:
- 𠊳, 便
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,更
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弁
㳎
抃
㝸
汴
忭
㲢
䉸
苄
辡
諚
遍
蹁
騈
璸
骈
賆
駢
㛹
跰
䮁
緶
胼
㼐
僤
𠏼
俰
𠏳
𠐹
佸
𠇲
偑
𠊻
𠐾
𠇃
偮
捛
咷
型
矦
砖
浃
盆
䄯
柬
䍂
姺
便
便宜
便便
占便宜
便宜货
便宜
方便
随便
顺便
以便
便利
即便
大便
便于
便捷
