Bản dịch của từ 便宜行事 trong tiếng Việt

便宜行事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pián

ㄆㄧㄢˊpianthanh sắc

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

便宜行事 (Động từ)

biàn yí xíng shì
01

Hành động linh hoạt, tùy theo tình hình thực tế mà xử lý.

便宜:方便,适宜。指可以根据实际情况斟酌处理,不必请示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thực hiện một cách thuận lợi, tiện lợi

汉兴以来,国家便宜行事。——《汉书·魏相传》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 便宜行事

biàn

便

xíng

shì

Các từ liên quan

便中
便习
便了
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
便
Bính âm:
【pián】【ㄆㄧㄢˊ】【TIỆN】
Các biến thể:
𠊳, 便
Hình thái radical:
⿰,亻,更
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép