Bản dịch của từ 促促 trong tiếng Việt

促促

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

促促 (Thán từ)

cù cù
01

Ngắn, chật hẹp về không gian; cảm giác gọn gàng, nhỏ bé.

2.犹短短的。指空间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thái độ thận trọng, dè dặt, cẩn trọng như kiểu giữ gìn từng bước đi.

4.拘谨小心貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảm giác mệt mỏi, bồn chồn không yên, lao lực khó chịu

5.劳苦不安貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Từ tượng thanh, mô tả tiếng bước chân nhanh trên cát hoặc mặt đất mềm

8.象声词。沙上急走声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ngắn, gấp gáp, chỉ khoảng thời gian ngắn ngủi

1.犹短短的。指时间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Một cách vội vã, nhanh chóng, gấp gáp như lúc đi làm muộn hay chờ tàu sắp chạy.

3.匆匆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh máy dệt hoặc tiếng lách cách liên tục.

7.象声词。机杼声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Từ tượng thanh mô tả tiếng ve kêu, tiếng côn trùng ríu rít.

6.象声词。虫鸣声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 促促

Các từ liên quan

促中
促令
促使
促促刺刺
促刺
促坐
促密
促寿
促席
促弦
促
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
趗, 𧻻, 齪, 䟟
Hình thái radical:
⿰,亻,足
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép