Bản dịch của từ 促忙促急 trong tiếng Việt

促忙促急

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

促忙促急 (Tính từ)

cù máng cù jí
01

Vội vàng, hối hả, làm việc gấp gáp và luống cuống

匆匆忙忙,慌慌张张。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 促忙促急

máng

Các từ liên quan

促中
促令
促使
促促
促促刺刺
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
促
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
趗, 𧻻, 齪, 䟟
Hình thái radical:
⿰,亻,足
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép