Bản dịch của từ 促拍 trong tiếng Việt
促拍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cù | ㄘㄨˋ | c | u | thanh huyền |
促拍 (Danh từ)
【cù pāi】
01
Nhạc khúc có tiết tấu nhanh, gấp, thường dùng để kích thích không khí hoặc tạo cảm giác hối hả.
节奏急促的乐曲。宋张表臣《珊瑚钩诗话》卷二:“乐部中有促拍催酒﹐谓之《三台》。唐士云:‘蔡邕自侍书御史﹐累迁尚书﹐不数日间﹐遍历三台。乐工以邕洞晓音律﹐故制曲以悦之。’”词曲中亦有冠以“促拍”之曲调名。如词中有《促拍采桑子》﹑《促拍满路花》;北曲《般涉调》中有《促拍令》,亦称《急曲子》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 促拍
cù
促
pāi
拍
Các từ liên quan
促中
促令
促使
促促
促促刺刺
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
- Bính âm:
- 【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
- Các biến thể:
- 趗, 𧻻, 齪, 䟟
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,足
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誎
顣
趋
䃚
醋
蹵
猝
䥄
㰗
卒
䛤
瘯
傗
𠌧
僗
傮
𠊑
𠍰
傲
侤
㑽
伺
偔
𠍄
炠
則
砍
㖍
㪃
皇
玿
𠀵
咰
挌
姼
浒
促进
促销
督促
促使
仓促
急促
敦促
促成
局促
短促
