Bản dịch của từ 促死促灭 trong tiếng Việt

促死促灭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

促死促灭 (Động từ)

cù sǐ cù miè
01

Gấp chết nhanh, lời nguyền hoặc lời thề mạnh mẽ khi muốn ai đó nhanh chết; có nghĩa như lời chửi hoặc lời thề khẩn thiết

促:急。快死。咒骂人或自己起誓的话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 促死促灭

Các từ liên quan

促中
促令
促使
促促
促促刺刺
死不悔改
死不改悔
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
促
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
趗, 𧻻, 齪, 䟟
Hình thái radical:
⿰,亻,足
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép