Bản dịch của từ 促销策略 trong tiếng Việt

促销策略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

促销策略 (Danh từ)

cù xiāo cè lüè
01

Sách Lược Cổ Động (Promotion policies); Chiến lược khuyến mãi

一种通过特定的市场活动来吸引顾客购买产品或服务的计划。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 促销策略

xiāo

lüè

Các từ liên quan

促中
促令
促使
促促
促促刺刺
销乏
销亡
销偃
策世
策书
策事
策使
策免
略不世出
略且
略为
略事
略人
促
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
趗, 𧻻, 齪, 䟟
Hình thái radical:
⿰,亻,足
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép