Bản dịch của từ 俊厨 trong tiếng Việt

俊厨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

俊厨 (Danh từ)

jùn chú
01

Tài danh kiệt xuất; người có tài đức hơn người (thuật ngữ cổ, chỉ bậc hào kiệt được ca ngợi)

东汉士大夫互相标榜,效法古代“八元”﹑“八凯”之称,每取号以称当世名士,如“八俊”﹑“八顾”﹑“八及”﹑“八厨”等。俊,“言人之英也”;顾,“言能以德行引人者也”;及,“言其能导人追宗者也”;厨,“言能以财救人者也”。见《后汉书.党锢传序》。后因以“俊厨”或“俊厨顾及”指才德超着的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俊厨

jùn

chú

Các từ liên quan

俊上
俊丽
俊举
俊人
厨下
厨人
俊
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
㑓, 㑺, 儁, 𨶊, 舜, 蹲, 駿
Hình thái radical:
⿰,亻,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép