Bản dịch của từ 俊灵 trong tiếng Việt

俊灵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

俊灵 (Tính từ)

jùn líng
01

Phong thái khoan thai, vẻ đẹp và khí chất hơn người; tao nhã, phong nhã (Hán Việt: tuấn linh — tuấn: tuấn tú, linh: linh hoạt/nhã)

俊逸超凡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俊灵

jùn

líng

Các từ liên quan

俊上
俊丽
俊举
俊人
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
俊
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
㑓, 㑺, 儁, 𨶊, 舜, 蹲, 駿
Hình thái radical:
⿰,亻,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép