Bản dịch của từ 俊赏 trong tiếng Việt

俊赏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

俊赏 (Danh từ)

jùn shǎng
01

Người giỏi thưởng thức, thích ngắm chơi (thông thạo việc chơi cảnh, thưởng nhạc, thưởng hoa…)

2.善于玩赏的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

愉快舒畅地游赏纵情游玩畅快游览古文用法类似快意游赏”)

3.快意的游赏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tinh thông việc đánh giá, giỏi nhìn nhận và thưởng thức (nhất là nghệ thuật, đồ vật quý). (Hán-Việt: tuấn thưởng ≈ tinh thông thưởng thức/đánh giá)

1.精于鉴赏,善于品评。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俊赏

jùn

shǎng

Các từ liên quan

俊上
俊丽
俊举
俊人
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
俊
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
㑓, 㑺, 儁, 𨶊, 舜, 蹲, 駿
Hình thái radical:
⿰,亻,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép