Bản dịch của từ 俊选 trong tiếng Việt

俊选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

俊选 (Danh từ)

jùn xuǎn
01

Người tài giỏi để tuyển chọn, bậc tú tài, nhân tài được chọn để học thêm (Hán Việt: = tuấn, = tuyển)

俊士和选士。古代指可以教育深造的优秀人材。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俊选

jùn

xuǎn

Các từ liên quan

俊上
俊丽
俊举
俊人
选一选二
选举
选举权
选书
选事
俊
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
㑓, 㑺, 儁, 𨶊, 舜, 蹲, 駿
Hình thái radical:
⿰,亻,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép