Bản dịch của từ 俊风 trong tiếng Việt
俊风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jùn | ㄐㄩㄣˋ | j | un | thanh huyền |
俊风 (Danh từ)
【jùn fēng】
01
Gió lớn; gió mạnh (cổ nghĩa). Chữ 俊 通 “骏”,有“大、盛”的意思;亦有说为和美之风。
大风。俊,通“骏”。《大戴礼记.夏小正》:“正月,启蛰……时有俊风,寒日涤冻涂。”戴德传:“俊者,大也。大风,南风也。”顾凤藻集解:“俊,与‘骏’通。《尔雅》曰:‘骏,大也。’”一说和美的风。见清徐世溥《夏小正解》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俊风
jùn
俊
fēng
风
Các từ liên quan
俊上
俊丽
俊举
俊人
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
- Các biến thể:
- 㑓, 㑺, 儁, 𨶊, 舜, 蹲, 駿
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,夋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懏
㒞
寯
䝍
㢠
郡
雋
攟
鵕
箟
㕙
䜭
𠌤
𠊱
𠋸
𠋖
𠍮
𠈃
偑
倳
𠋾
㑝
佔
𠎩
咰
剈
哒
狧
䏞
㘺
㢵
俑
𠕛
㭕
哪
茷
英俊
俊杰
李俊
俊俏
俊美
俊秀
忍俊
才俊
徐俊
朱俊
