Bản dịch của từ 俐索 trong tiếng Việt

俐索

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

俐索 (Tính từ)

lì suǒ
01

Sảng khoái, nhanh nhẹn, gọn gàng trong lời nói hoặc hành động (tức là nói năng/động tác rõ ràng, dứt khoát, không rườm rà).

1.爽快;利落。指言语﹑动作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gọn gàng, ngăn nắp, nhanh nhẹn và có trật tự (thao tác hoặc cách làm việc rõ ràng, không lộn xộn)

2.整齐有条理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gọn gàng, dứt khoát; xong xuôi, hoàn toàn (ví dụ làm việc nhanh chóng, kết thúc rành mạch).

3.完毕;彻底。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俐索

suǒ

Các từ liên quan

俐亮
俐落
俐齿伶牙
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
俐
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Hình thái radical:
⿰,亻,利
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép