Bản dịch của từ 俓 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

jìng
01

Cùng nghĩa với “”, nghĩa là con đường nhỏ, lối đi hẹp trong vườn hay làng quê (nhớ câu “đường kính” để liên tưởng).

同“径”,小路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình đi qua, trải qua một nơi nào đó (như “đi qua” trong tiếng Việt).

经过。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sóng nước chạy thẳng, không gợn sóng (như sóng thẳng, dễ nhớ với hình ảnh nước lặng).

水的直波。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thẳng, đo đường kính (như đường kính tròn, từ “kính” dễ nhớ vì liên quan đến thước đo).

直;直径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chắc chắn, bền vững (như sự kiên cố, vững chắc).

坚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

俓
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
𠆻, 𠇹, 徑
Hình thái radical:
⿰,亻,巠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚乚乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép