Bản dịch của từ 俗传 trong tiếng Việt

俗传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˊsuthanh sắc

俗传 (Danh từ)

sú chuán
01

Tục truyền (lâu nay truyền miệng, chỉ những lời đồn đại, truyền thuyết không có căn cứ xác thực, chỉ là nghe người này kể lại người kia)

长期以来互相传说 (指关于某种事物的说法不是确实有据, 只是听到人家辗转传说的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Truyền thuyết dân gian.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗传

chuán

俗
Bính âm:
【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
Các biến thể:
圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
Hình thái radical:
⿰,亻,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép