Bản dịch của từ 俗流 trong tiếng Việt
俗流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sú | ㄙㄨˊ | s | u | thanh sắc |
俗流 (Danh từ)
【sú liú】
01
Những phong tục, thói tục tầm thường; những điều đời thường và dễ dãi (hành vi, mốt, hoặc hủ tục thông tục)
世俗流风或庸俗之事。。南朝宋.谢镇之.与顾欢书折夷夏论:「但久迷生死,随染俗流,蹔失正路,未悟前觉耳。」
Ví dụ
02
Những người tầm thường, nhỏ nhen, đầu óc hạn hẹp; hạng người tục tục, xu nịnh
庸俗短见之辈。。唐.韩愈.荐士诗:「俗流知者谁,指注竞嘲慠。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗流
sú
俗
liú
流
- Bính âm:
- 【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,谷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圱
𠈋
來
儒
𠐊
㑑
倎
𠆼
佚
僂
倪
𠐫
𠋢
𠉈
柾
姛
钟
㧪
𠗓
陧
畏
俍
茴
咡
查
风俗
习俗
俗话
通俗
俗气
俗语
庸俗
民俗
世俗
低俗
