Bản dịch của từ 俗物 trong tiếng Việt

俗物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˊsuthanh sắc

俗物 (Danh từ)

sú wù
01

庸俗无趣的人。。晋书.卷四十三.王戎传:「戎每与籍为竹林之游,戎尝后至。籍曰:『俗物已复来败人意。』」

Ví dụ
02

Đồ vật cũ kỹ, vô dụng hoặc vô nghĩa; hàng sành điệu nhưng không có giá trị thực (Hán-Việt: tục vật = đồ tầm thường)

无用处或无意义的东西。。如:「这些破铜烂铁,陈年俗物,你还留着干嘛?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗物

俗
Bính âm:
【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
Các biến thể:
圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
Hình thái radical:
⿰,亻,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép