Bản dịch của từ 俘馘 trong tiếng Việt
俘馘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
俘馘 (Động từ)
【fú guó】
01
Bắt sống kẻ địch và cắt tai (hình phạt/biểu thị chiến công trong cổ đại)
获敌而割下左耳。。左传.僖公二十二年:「郑文夫人芊氏、姜氏劳楚子于柯泽,楚子使师缙示之俘馘。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俘馘
fú
俘
guó
馘
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHU】
- Các biến thể:
- 孚
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,孚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浮
乀
鉜
罘
怫
姇
鴔
輻
紼
辐
黻
䒀
𠋇
偡
𠏱
偋
伽
件
㑪
位
儉
僈
𠆺
儃
昮
酊
㡅
𠉃
𠕜
胨
茳
拏
娅
枯
柁
洷
俘虏
俘获
被俘
战俘
生俘
伤俘
捕俘
被俘人员
