Bản dịch của từ 俚人 trong tiếng Việt

俚人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

俚人 (Danh từ)

lǐ rén
01

Chỉ chung các bộ tộc thiểu số ở miền Nam trong lịch sử xưa, còn gọi là '俚子'

2.古代对南方某些少数民族的泛称。又称俚子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người thô lỗ, tục tĩu, không lịch sự.

1.粗俗之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俚人

rén

Các từ liên quan

俚亵
俚俗
俚儒
俚医
俚妇
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
俚
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𨛋
Hình thái radical:
⿰,亻,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép