Bản dịch của từ 俚子 trong tiếng Việt

俚子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

俚子 (Danh từ)

lí zǐ
01

Tên gọi cổ đại dùng để chỉ một số dân tộc thiểu số ở miền Nam Trung Quốc.

古代对南方某些少数民族的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俚子

zi

Các từ liên quan

俚亵
俚人
俚俗
俚儒
俚医
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
俚
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𨛋
Hình thái radical:
⿰,亻,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép