Bản dịch của từ 俚洞 trong tiếng Việt
俚洞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
俚洞 (Danh từ)
【lǐ dòng】
01
Chỉ vùng núi miền Nam nơi người dân tộc Lê cổ sinh sống, thường là vùng đất hoang sơ, hiểm trở.
指古代南方黎族聚居的山区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俚洞
lǐ
俚
dòng
洞
Các từ liên quan
俚亵
俚人
俚俗
俚儒
俚医
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𨛋
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锂
鲤
纚
䧉
峢
理
峲
澧
李
哩
鯉
禮
供
僆
𠉍
𠈝
俌
𠋳
㐰
伄
𠊸
儋
㑝
𠊿
斿
挍
㼝
垮
㤜
負
鸧
郗
胜
叚
㚅
勅
俚语
俚俗
鄙俚
俚歌
俚曲
俚谚
芜俚
网络俚语
