Bản dịch của từ 俚说 trong tiếng Việt
俚说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
俚说 (Danh từ)
【lǐ shuō】
01
Cách nói dân gian, lời truyền miệng trong dân chúng thường dùng.
民间的说法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俚说
lǐ
俚
shuō
说
Các từ liên quan
俚亵
俚人
俚俗
俚儒
俚医
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𨛋
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锂
鲤
纚
䧉
峢
理
峲
澧
李
哩
鯉
禮
供
僆
𠉍
𠈝
俌
𠋳
㐰
伄
𠊸
儋
㑝
𠊿
斿
挍
㼝
垮
㤜
負
鸧
郗
胜
叚
㚅
勅
俚语
俚俗
鄙俚
俚歌
俚曲
俚谚
芜俚
网络俚语
