Bản dịch của từ 俚辞 trong tiếng Việt
俚辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
俚辞 (Danh từ)
【lǐ cí】
01
Những lời nói thô tục, cạn cợt, không trang trọng trong giao tiếp hàng ngày.
粗俗浅陋的辞语。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俚辞
lǐ
俚
cí
辞
Các từ liên quan
俚亵
俚人
俚俗
俚儒
俚医
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𨛋
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锂
鲤
纚
䧉
峢
理
峲
澧
李
哩
鯉
禮
供
僆
𠉍
𠈝
俌
𠋳
㐰
伄
𠊸
儋
㑝
𠊿
斿
挍
㼝
垮
㤜
負
鸧
郗
胜
叚
㚅
勅
俚语
俚俗
鄙俚
俚歌
俚曲
俚谚
芜俚
网络俚语
