Bản dịch của từ 保守党 trong tiếng Việt
保守党
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保守党 (Danh từ)
【báo shóu dǎng】
01
Đảng Bảo thủ - một trong những đảng chính trị lớn ở Anh, đại diện cho lợi ích của giai cấp tư sản và quý tộc.
英国的主要政党之一。1833年由托利党转化而成。19世纪60年代起至第一次世界大战,与自由党轮流执政,以后与工党轮流执政。代表大资产阶级和贵族利益。组织机构有保守党议会党团、全国联盟以及青年保守党、妇女保守党、工会保守党等外围组织。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保守党
bǎo
保
shǒu
守
dǎng
党
Các từ liên quan
保丁
守一
守业
守丞
守丧
守中
党与
党义
党事
党亲
党人
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,呆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饱
靌
宝
寶
藵
媬
呆
飹
䭋
𠍙
鴇
駂
𠊐
𠏣
𠈻
𠊢
𠊙
偢
𠑅
侫
㒙
作
儺
𠋃
祑
挢
峥
蚤
牴
䒻
㡁
䊶
疩
垰
恗
秭
保证
保持
保护
保障
保存
保险
保守
环保
保留
保养
