Bản dịch của từ 保守派 trong tiếng Việt

保守派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保守派 (Danh từ)

bǎo shǒu pài
01

Đảng phái bảo thủ, thường giữ nguyên quy tắc, không thích thay đổi hay cải cách.

指墨守成规,不求改革,甚至反对变革旧事物的政治派别或个人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người bảo thủ, thích giữ gìn truyền thống, tư tưởng cũ kỹ

(3) 遵循传统的、经过时间考验的、陈旧的方法、程序或观点的人;温和的、小心翼翼的或谨慎的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người theo chủ nghĩa bảo thủ trong chính trị

(2) 信奉或支持政治上保守主义的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保守派

bǎo

shǒu

pài

Các từ liên quan

保丁
守一
守业
守丞
守丧
守中
派不是
派仗
派充
派克
派出所
保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép