Bản dịch của từ 保护神 trong tiếng Việt

保护神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保护神 (Danh từ)

bǎo hù shén
01

Thần bảo hộ, người bảo vệ cho cá nhân hoặc nhóm.

保护个人、团体、教会或地方并为他们代祷的圣徒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保护神

bǎo

shén

Các từ liên quan

保丁
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép