Bản dịch của từ 保护色 trong tiếng Việt
保护色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保护色 (Danh từ)
【bǎo hù sè】
01
Màu sắc bảo vệ của một số động vật giúp chúng hòa mình vào môi trường xung quanh.
某些动物身上的颜色跟周围环境的颜色类似,这种颜色叫做保护色。有保护色的动物不容易让别的动物发觉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保护色
bǎo
保
hù
护
sè
色
Các từ liên quan
保丁
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,呆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饱
靌
宝
寶
藵
媬
呆
飹
䭋
𠍙
鴇
駂
𠊐
𠏣
𠈻
𠊢
𠊙
偢
𠑅
侫
㒙
作
儺
𠋃
祑
挢
峥
蚤
牴
䒻
㡁
䊶
疩
垰
恗
秭
保证
保持
保护
保障
保存
保险
保守
环保
保留
保养
