Bản dịch của từ 保护鸟 trong tiếng Việt
保护鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保护鸟 (Danh từ)
【bǎo hù niǎo】
01
Loài chim được bảo vệ, cấm săn bắt tùy tiện như nhiều loài chim có ích và một số loài chim quý hiếm.
受人类保护,禁止随便捕杀的鸟。如许多益鸟和某些珍稀鸟类。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保护鸟
bǎo
保
hù
护
niǎo
鸟
Các từ liên quan
保丁
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,呆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饱
靌
宝
寶
藵
媬
呆
飹
䭋
𠍙
鴇
駂
𠊐
𠏣
𠈻
𠊢
𠊙
偢
𠑅
侫
㒙
作
儺
𠋃
祑
挢
峥
蚤
牴
䒻
㡁
䊶
疩
垰
恗
秭
保证
保持
保护
保障
保存
保险
保守
环保
保留
保养
