Bản dịch của từ 保持曲线 trong tiếng Việt

保持曲线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保持曲线 (Danh từ)

bǎo chí qū xiàn
01

Đường cong giữ lại kiến thức theo thời gian.

也称“遗忘曲线”。表示记忆的保持量与时间关系的曲线。由德国艾宾浩斯首创。他用无意义音节为识记材料进行实验,发现识记后最初一段时间遗忘较快,以后逐渐减慢,稳定在一个水平上。该规律被以后的实验所证实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保持曲线

bǎo

chí

xiàn

线

Các từ liên quan

保丁
持两端
持丧
持久
曲不离口
曲业
曲中
曲临
线儿
线呢
线团
线圈
保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép