Bản dịch của từ 保税区 trong tiếng Việt

保税区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保税区 (Danh từ)

bǎo shuì qū
01

Khu miễn thuế/ khu bảo thuế: vùng đặc biệt cho thương mại, xuất nhập khẩu và gia công xuất khẩu, được miễn/hoãn thuế và thủ tục hải quan; giống khu chế xuất/khu kinh tế mở nhưng nhấn vào chính sách hải quan.

中共在大陆地区选择特定地点成立的对外贸易特区。性质类似外国的加工出口区,原则上採自由贸易与出口加工结合的发展模式,豁免关税、海关查验并简化进出手续,在区内进行贸易、转口运输、出口加工、金融等业务,为一种多功能对外开放区域。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保税区

bǎo

shuì

保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép