Bản dịch của từ 保险人 trong tiếng Việt

保险人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保险人 (Danh từ)

báo xiǎn rén
01

Người hoặc tổ chức kinh doanh bảo hiểm, có trách nhiệm bồi thường khi xảy ra sự cố bảo hiểm.

也称“承保人”。经营保险业务,与投保人(或被保险人)订立保险合同,收取保险费,在保险事故发生时负责赔偿或给付保险金的人。保险人必须是法人。通常应是经登记批准专门经营保险业务的保险公司。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保险人

bǎo

xiǎn

rén

Các từ liên quan

保丁
险不
险丑
险世
险临临
险丽
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép