Bản dịch của từ 保险粉 trong tiếng Việt

保险粉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保险粉 (Danh từ)

báo xiǎn fěn
01

Tên gọi thông dụng của natri hydrosulfit (Na2S2O4 / hoặc natri bisulfite liên quan trong cách gọi phổ thông), chất khử mạnh, không bền dễ mất hiệu lực khi gặp không khí; dùng làm chất khử trong ngành in nhuộm, in ấn.

连二亚硫酸钠的俗称。不稳定,在空气中易失效,具有强还原性。印染和印刷工业上用做还原剂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保险粉

bǎo

xiǎn

fěn

保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép