Bản dịch của từ 俞儿 trong tiếng Việt
俞儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
俞儿 (Danh từ)
【yú ér】
01
Người xưa giỏi phân biệt mùi vị (người nếm, chuyên gia nếm thử)
1.古代善于辨别味道的人。
Ví dụ
02
Vị thần leo núi trong thần thoại hay truyền thuyết, giỏi đi bộ đường dài; Có thể hiểu là vị thần hoặc người giỏi leo núi và đi lại nhanh nhẹn.
2.登山之神,长足善走。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俞儿
yú
俞
ér
儿
Các từ liên quan
俞俞
俞儿舞
俞儿骑
俞允
俞咈
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 兪
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,刖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬂
䱾
㫹
㪌
羭
䁩
㪀
騟
踰
湡
䞕
懙
閾
爩
飫
馭
蓹
燏
豫
㥔
慾
捥
棫
毓
兪
霔
數
隃
沭
荗
鏣
䢤
怸
㽰
濖
庶
𠉽
佘
𠆳
𠎛
𠍘
仓
傘
𠆭
人
𠐙
舒
全
结
狨
兹
䖠
枾
恾
品
迻
𠀻
䂚
𠀼
标
俞允
俞穴
俞正声
俞天白
俞文豹
