Bản dịch của từ 俞脉 trong tiếng Việt

俞脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

俞脉 (Danh từ)

yú mài
01

Huyệt vị và kinh mạch (trong y học cổ truyền); chỗ giao nhau, chỗ liên hệ với nhau (dùng để ví von)

穴位与经脉。中医称脉之所注为俞(穴位)。亦用以比喻互有联系的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俞脉

mài

Các từ liên quan

俞俞
俞儿
俞儿舞
俞儿骑
俞允
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
俞
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,亼,刖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép