Bản dịch của từ 信书 trong tiếng Việt

信书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信书 (Danh từ)

xìn shū
01

Sách sử chính thức ghi chép công việc, ngôn hành của vua chúa và sự vụ triều đình (tương đương 'sử thực' hay 'thực lục').

犹言信史。指纪录皇帝言行和一朝政事的“实录”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信书

xìn

shū

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信了
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép