Bản dịch của từ 信号旗 trong tiếng Việt
信号旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìn | ㄒㄧㄣˋ | x | in | thanh huyền |
信号旗 (Danh từ)
【xìn hào qí】
01
Cờ tín hiệu, dùng để truyền đạt thông tin trong quân đội, tàu thuyền, cảng biển.
军队﹑舰船﹑海港﹑工地等用来传达信号﹑进行联系的旗帜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信号旗
xìn
信
hào
号
qí
旗
Các từ liên quan
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
号丧
号令
号令如山
号件
号位
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
- Các biến thể:
- 㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伩
囟
孞
脪
馸
䎣
䪿
䛨
㭡
訫
䜗
芯
莘
㑗
糁
鯓
眒
参
冞
兟
參
駪
妽
鲹
𠑩
儫
𠏂
僭
僥
𠑉
俺
𠍑
俧
𠍅
𠎿
𠎑
狟
轱
胗
宨
砚
陘
㣞
圀
钛
荡
峖
峞
信息
相信
信心
短信
信任
自信
微信
寄信
信誉
信封
