Bản dịch của từ 信号灯 trong tiếng Việt
信号灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìn | ㄒㄧㄣˋ | x | in | thanh huyền |
信号灯 (Danh từ)
【xìn hào dēng】
01
Đèn tín hiệu, dùng ánh sáng để truyền đạt thông tin về an toàn, nguy hiểm, hay tình trạng hoạt động.
用灯光显示信号的灯具。以不同的颜色光或时明时暗的间歇光表示安全、危险、正常、故障等工作情况或传递信息。常用于船舶、灯塔、道路、铁路、机场、码头和电气设备等处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信号灯
xìn
信
hào
号
dēng
灯
Các từ liên quan
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
号丧
号令
号令如山
号件
号位
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
- Các biến thể:
- 㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伩
囟
孞
脪
馸
䎣
䪿
䛨
㭡
訫
䜗
芯
莘
㑗
糁
鯓
眒
参
冞
兟
參
駪
妽
鲹
𠑩
儫
𠏂
僭
僥
𠑉
俺
𠍑
俧
𠍅
𠎿
𠎑
狟
轱
胗
宨
砚
陘
㣞
圀
钛
荡
峖
峞
信息
相信
信心
短信
信任
自信
微信
寄信
信誉
信封
