Bản dịch của từ 信命 trong tiếng Việt

信命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信命 (Danh từ)

xìn mìng
01

使者所带的命令书信或传达的诏令类似手令”“使节所付的文书”。(Hán Việt:tín mệnh)

2.使者传送的命令或书信。

Ví dụ
02

Tin vào số mệnh; cho rằng mọi việc do trời định

1.相信天命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信命

xìn

mìng

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép