Bản dịch của từ 信天公 trong tiếng Việt

信天公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信天公 (Danh từ)

xìn tiān gōng
01

Tên dân gian của '信天翁'(một loài chim biển lớn, cánh dài, hay bay lượn trên biển); trong tiếng Việt Nam có thể gọi là chim hải âu đại bàng (gợi nhớ là chim biển bay xa)

见“信天翁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信天公

xìn

tiān

gōng

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
天一
天一阁
天丁
天上人间
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép