Bản dịch của từ 信息产业 trong tiếng Việt

信息产业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信息产业 (Danh từ)

xìn xī chǎn yè
01

Ngành công nghiệp thông tin, bao gồm sản xuất, lưu thông và ứng dụng thông tin.

从事信息生产、流通和应用的产业。通常包括计算机产业、软件业、通信业以及信息服务业等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信息产业

xìn

chǎn

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép