Bản dịch của từ 信息论 trong tiếng Việt

信息论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信息论 (Danh từ)

xìn xī lùn
01

Lý thuyết thông tin; tin học

研究信息的数量以及消息的发送、传递和接收的科学通过数学的运算可以计算出信息传递的能力和效率信息论应用在通讯、生理学、物理学等学科中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信息论

xìn

lùn

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
论不定
论世
论世知人
论主
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép