Bản dịch của từ 信水 trong tiếng Việt

信水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信水 (Danh từ)

xìn shuǐ
01

Kinh nguyệt (chỉ kinh nguyệt của phụ nữ); theo Hán Việt: «tín» = đúng hẹn, chỉ việc hành kinh đều đặn hàng tháng

2.指妇女月经。以其按月一至,准而有信,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi cổ về nước sông Hoàng Hà sau lễ Lập Xuân, dùng để kiểm tra thế nước mùa hạ, mùa thu (cách nói lịch sử, địa lý cổ)

1.古代对立春后黄河水流的称呼。相传可以验证夏秋水势的大小。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信水

xìn

shuǐ

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
水上
水上运动
水上飞机
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép